Nghĩa chính
- Ngôn ngữ German liên quan chặt chẽ với tiếng Anh và có nguồn gốc từ các phương ngữ miền bắc của tiếng Anh Trung đại, được nói ở các vùng của Scotland, đặc biệt là ở các vùng đông bắc và miền nam của đất nước.danh từ riêngA Germanic language closely related to English and descended from northern dialects of Middle English, spoken in parts of Scotland, now especially in the northeastern and southern regions of the country.
- Scottishtính từkhông so sánh (not comparable)Scottish.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Scots lawdanh từ | danh từ | Hệ thống pháp luật của Scotland, sự kết hợp giữa dân luật và thông luật |
| Scots elmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wych elm |
| Scots' Gapdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ ở giáo xứ Wallington Demesne, Northumberland, Anh (OS lưới ref NZ0386) |
| Scots acredanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Scottish acre |
| Scots pinedanh từ | danh từ | Pinus sylvestris, một loại cây thường xanh phân bố rộng rãi ở lục địa Á-Âu ở khu vực phía bắc hoặc miền núi |
| Scots Greydanh từ | danh từ | Là một giống gà nhà cao, thẳng đứng có nguồn gốc từ Scotland, có bộ lông có vạch và một mào |
| Scots pintdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Scottish pint |
| Scots broomdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Scotch broom |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ScotsNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Middle ScotsScottis
- từ tiếng Anh cổScottisċ
Cùng gốc (doublet)Scotchschottische
Ví dụ
- ?
- . .
- .