Sandwich
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sandwichdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and civil parish with a town council in Dover district, Kent, southeastern England, one of the historic Cinque Ports (OS grid ref TR3258).
- Họ Sandwichdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English habitational surname originating from this town.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SandwichDạng gốc (base form)
- SandwichesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| earl of sandwich | Bá tước xứ Sandwich | |
| club sandwichdanh từ | danh từ | Loại bánh mì sandwich, thường được phục vụ dưới dạng bánh mì hai tầng (với ba lát bánh mì) và thường được cắt thành bốn phần; theo truyền thống được làm bằng gà tây, thịt xông khói, rau diếp và cà chua |
| sandwich spreaddanh từ | danh từ | Loại phết được thiết kế để sử dụng trong bánh mì sandwich, thường có sốt mayonnaise |
| tea sandwichdanh từ | danh từ | Loại bánh sandwich nhỏ, thanh nhã dùng với trà chiều |
| shit sandwichdanh từ | danh từ | Một cái gì đó rất không mong muốn được làm cho dễ chấp nhận hơn hoặc ngon miệng hơn bằng cách bổ sung các thành phần dễ chấp nhận hoặc dễ chịu hơn |
| open sandwichdanh từ | danh từ | Bánh mì sandwhich chỉ có 1 lát bánh mì ở dưới và thức ăn khác ở trên thay vì có thức ăn khác ở giữa 2 lát bánh mì |
| sir sandwichdanh từ | danh từ | Việc thực hành mở đầu và kết thúc câu bằng địa chỉ của ngài |
| sandwich boxdanh từ | danh từ | Thùng chứa được thiết kế để lưu trữ và vận chuyển bánh mì |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Sandwich
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in DeKalb County and Kendall County, Illinois, United States.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Barnstable County, Massachusetts, United States.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Carroll County, New Hampshire, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc SandwichNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha