STEAM
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kính hiển vi khuếch đại mã hóa thời gian nối tiếpdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of serial time-encoded amplified microscopy.
- Khoa học công nghệ kỹ thuật nghệ thuật toán họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of science, technology, engineering, arts, mathematics, a grouping of several fields of education.
Cụm động từ (phrasal verb)
- STEAMaheadTiến về phía trước rất nhanh; tiến lên bất chấp trở ngại
- STEAMupTrở nên ướt át
- STEAMoffLàm tức giận (ai đó); làm (ai đó) tức giận
Cụm từ khác (phrase)steam trainĐoàn tàu được kéo bởi đầu máy hơi nướcsteam engineĐộng cơ hơi nướcsteam roomPhòng tắm hơi; một căn phòng nóng đầy hơi nước để mọi người ngồi vào vì lý do sức khỏeby steamBằng thuyền hoặc tàu chạy bằng hơi nướcsteam-poweredSử dụng năng lượng hơi nướcblow off steamXả giận, xả bực bội
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha