Dịch

steam up

động từ (verb)
UK/ˌstiːm ˈʌp/US/ˌstiːm ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trở nên ướt átđộng từTo become steamy.
  2. Được phủ bằng sự ngưng tụđộng từTo become coated with condensation.
  3. Đưa (nồi hơi) đến áp suất hơi làm việc: tạo ra cột hơi bên trong (nồi hơi)động từngoại động từ (transitive)To bring (a steam boiler) up to working steam pressure: to build up a head of steam inside (a boiler).
  4. Tạo thành một cột hơi nướcđộng từnội động từ (intransitive)to build up a head of steam.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steam upNguyên thể (infinitive)
  2. steams upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. steamed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. steaming upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nấu bằng cách hấp
  1. ngoại động từ (transitive)To cook by steaming.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • .
  • 99 21:00.

AI