Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trở nên ướt átđộng từTo become steamy.
- Được phủ bằng sự ngưng tụđộng từTo become coated with condensation.
- Đưa (nồi hơi) đến áp suất hơi làm việc: tạo ra cột hơi bên trong (nồi hơi)động từngoại động từ (transitive)To bring (a steam boiler) up to working steam pressure: to build up a head of steam inside (a boiler).
- Tạo thành một cột hơi nướcđộng từnội động từ (intransitive)to build up a head of steam.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- steam upNguyên thể (infinitive)
- steams upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- steamed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- steaming upPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nấu bằng cách hấp
- ngoại động từ (transitive)To cook by steaming.