Dịch

steamed

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hơi nướctính từCooked by steaming.
  2. Được hấp hơi, uốn bằng hơi nướctính từOtherwise heated and processed with steam, as for example with parts of wooden furniture.
  3. Tức giận, nổi giận, cáutính từAngry; hot under the collar.
  4. Dạng quá khứ và phân từ của steamđộng từsimple past and past participle of steam

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • : , ? : - . . . . . .Thanh tra Chalmers: Sao lại có khói bốc ra từ lò nướng của anh vậy, Seymour? Seymour Skinner: Ơ- Ồ. Đó không phải khói. Là hơi nước đấy. Hơi nước từ món nghêu hấp chúng ta đang ăn. Mmm. Nghêu hấp.
  • . .Anh ấy rất tức giận vì chiếc xe tạt đầu. Phải mất gần nửa tiếng anh ấy mới bình tĩnh lại.
  • .Chân tôi bị hấp hơi.

AI