Nghĩa chính
- Hơi nướctính từCooked by steaming.
- Được hấp hơi, uốn bằng hơi nướctính từOtherwise heated and processed with steam, as for example with parts of wooden furniture.
- Tức giận, nổi giận, cáutính từAngry; hot under the collar.
- Dạng quá khứ và phân từ của steamđộng từsimple past and past participle of steam
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- steamedDạng gốc (base form)
- more steamedSo sánh hơn (comparative)
- most steamedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)steamed eggMón ăn Đông Á gồm trứng đánh và nước được hấp cho đến khi cứng lại và có kết cấu xốp. Các thành phần khác có thể được thêm vàosteamed puddingMón tráng miệng, được làm từ bột mì, bơ và đường có thêm trái cây sấy khô, xi-rô, v.v. được nấu chín bằng cách hấpsteamed spinachRau bina hấpsteamed broccoliSúp lơ xanh hấpsteamed eggs
Họ từ (word family)
cùng gốc steamedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , ? : - . . . . . .Thanh tra Chalmers: Sao lại có khói bốc ra từ lò nướng của anh vậy, Seymour? Seymour Skinner: Ơ- Ồ. Đó không phải khói. Là hơi nước đấy. Hơi nước từ món nghêu hấp chúng ta đang ăn. Mmm. Nghêu hấp.
- . .Anh ấy rất tức giận vì chiếc xe tạt đầu. Phải mất gần nửa tiếng anh ấy mới bình tĩnh lại.
- .Chân tôi bị hấp hơi.