SLAM
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của định vị và ánh xạ đồng thời.danh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of simultaneous localization and mapping.
- Từ viết tắt của tên lửa siêu thanh độ cao thấp.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of supersonic low altitude missile.
- Từ viết tắt của tên lửa tấn công đất liền.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of stand-off land attack missile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SLAMDạng gốc (base form)
- SLAMsSố nhiều (plural)