Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giá thầu và chiến thắng của tất cả các thủ thuật trong quá trình chơi một taydanh từThe bid and winning of all the tricks during the play of one hand.
- Chiến thắng trong tất cả các sự kiện có sẵn, lớn hoặc được chỉ định trong một năm hoặc một mùa thể thao nhất địnhdanh từThe winning of all available, major or specified events in a given year or sports season.
- Cú đánh về nhà với các căn cứ đã được nạp sẵndanh từThe hitting of a home run with the bases loaded.
- Tình huống người gây nhiễu vượt qua người gây nhiễu của đội đối phương, ghi được năm điểmdanh từThe situation in which the jammer laps the opposing team's jammer, scoring five points.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grand slamDạng gốc (base form)
- grand slamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| golden slamdanh từ | danh từ | Giành được cả 4 chức vô địch lớn (một giải Grand Slam) cộng với huy chương vàng Olympic |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tình huống một tay đua xuất phát từ vị trí pole
- Tình huống một tay đua xuất phát từ vị trí pole, sau đó giành vị trí đầu tiên khi dẫn đầu trong toàn bộ chặng đua, đồng thời ghi được vòng đua nhanh nhấtThe situation in which a racer starts from pole position, then wins first place while leading during the entire race, while also recording the fastest lap of the race.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . [] 12 , , , .
- Fourth-seed Amelie Mauesmo , 32nd-seed Fabiola , .
- 1988 , Zvereva 6-0, 6-0. 34 .