SE
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Đông namdanh từAbbreviation of southeast.
- Tái bản lần hai, ấn bản thứ haidanh từInitialism of second edition.
- Mạng lưới Stack Exchangedanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Initialism of Stack Exchange.
- Đầu đơn, một đầutính từInitialism of single ended.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SEDạng gốc (base form)
- SEsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| se.danh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của southeast |
| per setrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Tự thân |
| -sehậu tố | hậu tố | Hình thành động từ từ tính từ hoặc danh từ. Khi gắn với một số tính từ nhất định, nó tạo thành một động từ chuyển tiếp có nghĩa là tạo ra (tính từ). Cấu trúc tương tự cũng có thể được áp dụng cho một số danh từ (ít hơn), như, ban phước, trong trường hợp động từ có nghĩa đại khái, làm đẫm máu/thánh hóa |
| pro setính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Đại diện cho chính mình (tại tòa án); không có luật sư |
| A-per-sedanh từ | danh từ | Người hoặc vật ưu việt, độc đáo hoặc có giá trị đặc biệt |
| SE SNdanh từ | danh từ | Viết tắt của stripped-envelope supernova |
| se-tenantdanh từ | danh từ | Bộ tem bưu chính có giá trị, màu sắc khác nhau, v.v. nhưng được in trên cùng một tờ |
| se-baptistdanh từ | danh từ | Người thực hiện lễ rửa tội của riêng mình |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Phiên bản đặc biệt
- Phiên bản đặc biệt, ấn bản đặc biệtInitialism of special edition.