Dịch

sudeste

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/suˈdeste/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đông namdanh từsoutheast

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đông nam

Cụm từ (phrase)

sudeste de asiaĐông Nam Á
la región sudesteChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạn sẽ không đạt mục tiêu cho tới khi phía đông nam bền bỉ.
  • .Cây tre được dùng nhiều ở các nước Đông Nam Á để xây giàn.
  • .Croatia là một quốc gia nằm ở Đông Nam châu Âu.

AI