-se
hậu tố
/-s/
Nghĩa chính
- Hình thành động từ từ tính từ hoặc danh từ. Khi gắn với một số tính từ nhất định, nó tạo thành một động từ chuyển tiếp có nghĩa là tạo ra (tính từ). Cấu trúc tương tự cũng có thể được áp dụng cho một số danh từ (ít hơn), như, ban phước, trong trường hợp động từ có nghĩa đại khái, làm đẫm máu/thánh hóahậu tốForms verbs from adjectives or nouns. When attached to certain adjectives, it forms a transitive verb whose meaning is, to make (adjective). The same construction could also be done to certain (fewer) nouns, as, bless, in which case the verb means roughly, to make bloody/sanctify.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| A-per-sedanh từ | danh từ | Người hoặc vật ưu việt, độc đáo hoặc có giá trị đặc biệt |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-sen
- từ tiếng Anh cổ-sian
- từ tiếng German nguyên thủy*-isōną