Nghĩa chính
- Serial ATA (Đính kèm công nghệ nâng cao nối tiếp), một công nghệ bus máy tính được thiết kế chủ yếu để truyền dữ liệu đến và từ đĩa cứng. Nó là sự kế thừa của tiêu chuẩn Advanced Technology Attachment (ATA) cũdanh từ riêngSerial ATA (Serial Advanced Technology Attachment), a computer bus technology primarily designed for transfer of data to and from a hard disk. It is the successor to the legacy Advanced Technology Attachment (ATA) standard.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| SATA cabledanh từ | danh từ | Cáp nối tiếp tốc độ cao cụ thể |
| Bannang Satadanh từ riêng | danh từ riêng | Bannang Sata (một huyện của tỉnh Yala, Thái Lan) |
| Molex to SATA, lose all your datacụm từ | cụm từ | Việc sử dụng bộ chuyển đổi Molex-sang-SATA để cấp nguồn cho thiết bị lưu trữ có thể dẫn đến mất dữ liệu vì đầu nối được thiết kế kém và không đáng tin cậy có thể gây hư hỏng do hỏng hóc theo cách không an toàn |
| SATA I | Chưa có nghĩa | |
| SATA 1 | Chưa có nghĩa | |
| SATA 6 | Chưa có nghĩa | |
| SATA-150 | Chưa có nghĩa | |
| SATA III | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc SATAVí dụ
- .