Dịch

SATA

danh từ riêng (proper noun)
/ˈsætə/

Nghĩa chính

  1. Serial ATA (Đính kèm công nghệ nâng cao nối tiếp), một công nghệ bus máy tính được thiết kế chủ yếu để truyền dữ liệu đến và từ đĩa cứng. Nó là sự kế thừa của tiêu chuẩn Advanced Technology Attachment (ATA) cũdanh từ riêngSerial ATA (Serial Advanced Technology Attachment), a computer bus technology primarily designed for transfer of data to and from a hard disk. It is the successor to the legacy Advanced Technology Attachment (ATA) standard.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

SATA cabledanh từCáp nối tiếp tốc độ cao cụ thể
Bannang Satadanh từ riêngBannang Sata (một huyện của tỉnh Yala, Thái Lan)
Molex to SATA, lose all your datacụm từViệc sử dụng bộ chuyển đổi Molex-sang-SATA để cấp nguồn cho thiết bị lưu trữ có thể dẫn đến mất dữ liệu vì đầu nối được thiết kế kém và không đáng tin cậy có thể gây hư hỏng do hỏng hóc theo cách không an toàn
SATA IChưa có nghĩa
SATA 1Chưa có nghĩa
SATA 6Chưa có nghĩa
SATA-150Chưa có nghĩa
SATA IIIChưa có nghĩa

AI