SAFE
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Hành động An ninh vì châu Âudanh từ riêngAcronym of Security Action for Europe.
- Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nướcdanh từ riêngAcronym of State Administration of Foreign Exchange.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| safe daydanh từ | danh từ | Ngày quan hệ an toàn theo chu kỳ kinh nguyệt giúp tránh thai |
| is it safe herecụm từ | cụm từ | Ở đây có an toàn không? |
| -safehậu tố | hậu tố | Thoát khỏi nguy hiểm hoặc các vấn đề |
| work-safetính từ | tính từ | Có thể được xem từ nơi làm việc của một người mà không có nguy cơ bị kỷ luật; không mang tính đồ họa hoặc phản cảm |
| safe areadanh từ | danh từ | Khu vực hình ảnh tivi dự kiến có thể xem được trên tất cả các màn hình tivi, bao gồm cả những màn hình cũ thường cắt bớt viền của hình ảnh |
| safe roomdanh từ | danh từ | Căn phòng kiên cố dùng làm nơi ẩn náu an toàn cho cư dân của tòa nhà trong trường hợp bị đột nhập hoặc khẩn cấp |
| safe placedanh từ | danh từ | Nơi an toàn |
| safe spacedanh từ | danh từ | Địa điểm hoặc miền phục vụ như một môi trường khoan dung cho mọi người (đặc biệt là nhóm bị gạt ra ngoài lề xã hội), nơi họ không phải đối mặt với sự quấy rối, chỉ trích, giám sát, v.v; đặc biệt là một trong đó những người tham gia được hiểu là có chung quan điểm chính trị hoặc xã hội nhất định |
Ví dụ
- 150 ($168.3 ) Europe's , (), .
- , country’s , $4.9 , 87% , . 1998.