Nghĩa chính
- Căn phòng kiên cố dùng làm nơi ẩn náu an toàn cho cư dân của tòa nhà trong trường hợp bị đột nhập hoặc khẩn cấpdanh từA fortified room serving as a safe hiding place for the inhabitants of a building in the event of a break-in or emergency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- safe roomDạng gốc (base form)
- safe roomsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 1990, , .
- .
- .