-safe
hậu tố
Nghĩa chính
- Thoát khỏi nguy hiểm hoặc các vấn đềhậu tốFree from danger or problems.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| work-safetính từ | tính từ | Có thể được xem từ nơi làm việc của một người mà không có nguy cơ bị kỷ luật; không mang tính đồ họa hoặc phản cảm |
| e-safetính từ | tính từ | Tuân thủ an toàn điện tử; an toàn khi sử dụng Internet |
| ice-safedanh từ | danh từ | Hộp đá hoặc tủ lạnh sớm |
| fail-safetính từ, động từ, danh từ | tính từ, động từ, danh từ | Không gây ra thiệt hại quá mức trong trường hợp thất bại |
| type-safetính từ | tính từ | Không dễ mắc phải loại lỗi lập trình có thể dẫn đến các mục của một loại dữ liệu được xử lý không chính xác như một loại khác |
| gender-safetính từ | tính từ | Hỗ trợ hoặc chào đón tất cả mọi người bất kể bản dạng giới |
| memory-safetính từ | tính từ | Của một chương trình hoặc ngôn ngữ lập trình, có khả năng đảm bảo an toàn cho bộ nhớ |
| quantum-safetính từ | tính từ | Đồng nghĩa với quantum-resistant |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)