Dịch

fail-safe

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không gây ra thiệt hại quá mức trong trường hợp thất bạitính từThat does not cause undue damage in the event of failure.
  2. Được thiết kế để tắt để đảm bảo an toàn nếu xảy ra trường hợp khẩn cấptính từDesigned to shut off for safety if an emergency occurs.
  3. Thiết bị, cơ chế hoặc biện pháp được thiết kế để đảm bảo an toàn cho một điều gì đódanh từA device, mechanism or measure designed to make something fail-safe.
  4. Tự động bù đắp khi có sự cốđộng từTo compensate automatically, in the event of a failure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fail-safeNguyên thể (infinitive)
  2. fail-safesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fail-safedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fail-safingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm cho một thiết bị hoặc cơ chế không an toàn hoặc thêm một thiết bị hoặc cơ chế không an toàn vào hệ thống hiện có
  1. To make a device or mechanism fail-safe, or to add a fail-safe device or mechanism to an existing system.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • , , "" .

AI