Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- An toàntính từsuperlative form of safe: most safe
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the highest branch is not the safest roostcụm từ | cụm từ | Vị trí quyền lực đáng thèm muốn không đảm bảo sự an toàn cho người nắm giữ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc safeVí dụ
- .Câu trả lời an toàn nhất là đồng ý.
- .Dây đeo quần là thứ chắc chắn nhất.
- .Đây là nơi an toàn nhất mà tôi biết.