Root
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Họ người Anh nguồn gốc từ biệt danh mang nghĩa vui vẻdanh từ riêngAn English surname from Middle English from a byname from Middle English rote (“glad”).
- Họ người Anh nguồn gốc từ nghề gảy đàn rotedanh từ riêngAn English surname originating as an occupation for a rote (medieval guitar)-player.
- Họ địa danh nguồn gốc Hà Lan chỉ người sống gần nơi ngâm sợidanh từ riêngA habitational surname from Dutch for someone living near a retting place (Dutch root, from roten (“to ret”)).
- Đô thị thuộc bang Lucerne, Thụy Sĩdanh từ riêngA town in Lucerne canton, Switzerland.
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Xã thuộc quận Adams
- Xã thuộc quận Adams, tiểu bang Indiana, Hoa KỳA township in Adams County, Indiana, United States.
Ví dụ
- , . , University's , ' , '.
Họ từ (word family)
cùng gốc Root- rootedRễ câytính từ, động từB2
- rootingRễ câydanh từ, động từB2
- rootstockLoại cây có bộ rễ khỏe mạnh và mạnh mẽ được sử dụng để ghép, phổ biến nhất là làm giá thể vững chắc để hỗ trợ cành ghép mang lại quả mong muốn trong vườn cây ăn tráidanh từ
- rootlessCủa một cái cây hay một thứ khác, không có rễtính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha