Dịch

rooting

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹutɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Rễ câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of roots; a secure attachment (in something); a firm grounding.
  2. Sự ra rễ, sự bén rễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of forming roots or taking roots.
  3. Việc giâm cành, việc chiết cànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of creating a new plant by getting part of an existing plant to form roots.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rootđộng từpresent participle and gerund of root

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rootingDạng gốc (base form)
  2. rootingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rooting hormonedanh từLoại hormone được dùng để "khuyến khích" sự phát triển của rễ và tăng tỷ lệ bén rễ thành công
rooting reflexdanh từMột phản xạ ở trẻ sơ sinh trong đó đầu quay về phía bất kỳ kích thích nào; dùng để tìm núm vú
rooting interestdanh từMong muốn hoặc quan tâm đến sự thành công của một người hoặc một nhóm cụ thể, thường là một đội thể thao
rooting-tootingChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hố lợn ủi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hố lợn ủi, hố ủiA hole formed by a pig when it roots in the ground.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

root-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạirotynge“rooting”

Ví dụ

  • , .Những hố ủi này có thể sâu tới hai foot rưỡi, tùy thuộc vào kích thước của con lợn đã ủi đất.
  • ?Bạn đang cổ vũ cho ai thế?
  • .Chúng tôi đang ủng hộ bạn.

AI