Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Rễ câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of roots; a secure attachment (in something); a firm grounding.
- Sự ra rễ, sự bén rễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of forming roots or taking roots.
- Việc giâm cành, việc chiết cànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of creating a new plant by getting part of an existing plant to form roots.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rootđộng từpresent participle and gerund of root
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rootingDạng gốc (base form)
- rootingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rooting hormonedanh từ | danh từ | Loại hormone được dùng để "khuyến khích" sự phát triển của rễ và tăng tỷ lệ bén rễ thành công |
| rooting reflexdanh từ | danh từ | Một phản xạ ở trẻ sơ sinh trong đó đầu quay về phía bất kỳ kích thích nào; dùng để tìm núm vú |
| rooting interestdanh từ | danh từ | Mong muốn hoặc quan tâm đến sự thành công của một người hoặc một nhóm cụ thể, thường là một đội thể thao |
| rooting-tooting | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hố lợn ủi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hố lợn ủi, hố ủiA hole formed by a pig when it roots in the ground.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Những hố ủi này có thể sâu tới hai foot rưỡi, tùy thuộc vào kích thước của con lợn đã ủi đất.
- ?Bạn đang cổ vũ cho ai thế?
- .Chúng tôi đang ủng hộ bạn.