Raw
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ người gốc Anh cổdanh từ riêngA surname from Old English.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RawDạng gốc (base form)
- RawsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)raw dealTình huống trong đó một người bị lợi dụng hoặc bị đối xử bất công; một tình huống trong đó một người mong đợi một điều gì đó nhưng lại không nhận được gì hoặc nhận được ít hơn nhiều so với mong đợiraw nerveĐiều gì đó khiến người ta cảm thấy khó chịu hoặc không tự tin, điều này gây ra phản ứng mạnh mẽ khi được thảo luận hoặc giải quyết theo cách khácraw materialNguyên liệuraw dataDữ liệu thôraw barNhà hàng hoặc quán bar nhỏ trong nhà hàng, nơi các loài động vật có vỏ sống được bóc vỏ và phục vụred rawSáu mươi bốn
Họ từ (word family)
cùng gốc RawNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổrāw“row”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha