Range
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất tại hạt Conecuh, bang Alabamadanh từ riêngAn unincorporated community in Conecuh County, Alabama.
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất tại hạt Madison, bang Ohiodanh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Madison County, Ohio.
- Cộng đồng chưa hợp nhất tại hạt Polk, bang Wisconsindanh từ riêngAn unincorporated community in the towns of Apple River and Beaver, Polk County, Wisconsin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| free-rangetính từ | tính từ | Thả vườn, đi bộ |
| out of rangetính từ | tính từ | Ngoài tầm với, ngoài cự ly |
| long-rangetính từ | tính từ | Đang hoạt động hoặc có khả năng hoạt động trên một khoảng cách rất xa |
| High Rangedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Wingecarribee, phía đông nam New South Wales, Australia |
| home rangedanh từ | danh từ | Khu vực mà động vật sống và di chuyển định kỳ |
| price rangedanh từ | danh từ | Khoảng giá, tầm giá |
| close rangedanh từ | danh từ | Khoảng cách ngắn giữa vũ khí và mục tiêu |
| mountain rangedanh từ | danh từ | Dãy núi |
Ví dụ
- Northwest’s , , , , . , , , , , , , region’s .