Rainbow
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nữ hướng đạo sinh nhỏ tuổidanh từA member of the Rainbow Guides, a Girl Guide movement for younger girls.
- Rainbowdanh từ riêngA census-designated place in San Diego County, California, United States.
- Họ Rainbowdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RainbowDạng gốc (base form)
- RainbowsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double rainbowdanh từ | danh từ | Cầu vồng dường như được nhân đôi do cầu vồng thứ cấp có thể nhìn thấy được (gây ra bởi sự phản chiếu kép của ánh sáng mặt trời bên trong các giọt nước) ở góc lớn hơn cầu vồng chính |
| rainbow boxdanh từ | danh từ | Thiết bị được cho là dùng trong phreaking, được cho là có thể làm hỏng đường dây điện thoại bằng cách gửi điện áp cao qua chúng; thực sự là một trò lừa bịp |
| rainbow shotdanh từ | danh từ | Cú sút cao vào rổ |
| fire rainbowdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với circumhorizontal arc |
| rainbow babydanh từ | danh từ | Em bé được thụ thai sau khi sẩy thai hoặc mất con khác |
| rainbow bodydanh từ | danh từ | Theo niềm tin Dzogchen, một cơ thể được làm bằng ánh sáng thuần khiết, có được sau khi đạt đến một mức độ chứng ngộ tâm linh nhất định |
| Rainbow Booksdanh từ riêng | danh từ riêng | Các tiêu chuẩn khác nhau cho các định dạng CD, mỗi tiêu chuẩn được đặt tên theo một màu cụ thể |
| rainbow partydanh từ | danh từ | Sự kiện tình dục nhóm được cho là trong đó nhiều phụ nữ, mỗi người tô một màu son khác nhau, thực hiện quan hệ tình dục bằng miệng với một người đàn ông |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Rainbow
- A town in the Shire of Hindmarsh and the Shire of Yarriambiack, western Victoria, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Rainbow- rainbowyGiống như cầu vồngtính từ
- rainbowedGiống, liên quan hoặc được chiếu sáng bằng cầu vồng; có hoa văn với màu sắc của cầu vồngtính từ
- rainbowishGiống như cầu vồngtính từ
- rainbowismViệc coi thường hoặc phủ nhận các vấn đề liên quan đến chủng tộc bằng cách sử dụng ý tưởng của Quốc gia Cầu vồngdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcRegenbogen
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- 800 .
- .