Dịch

rainbowed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống, liên quan hoặc được chiếu sáng bằng cầu vồng; có hoa văn với màu sắc của cầu vồngtính từResembling, involving, or illuminated with a rainbow; patterned with the colours of the rainbow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rainbowedDạng gốc (base form)
  2. more rainbowedSo sánh hơn (comparative)
  3. most rainbowedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được tạo thành từ nhiều chủng tộc hoặc sắc tộc
  1. Được tạo thành từ nhiều chủng tộc hoặc sắc tộc; cầu vồngMade up of several races or ethnicities; rainbow.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [> . <] . , .

AI