Nghĩa chính
- Em bé được thụ thai sau khi sẩy thai hoặc mất con khácdanh từA baby that is conceived after a miscarriage or other loss of a baby.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rainbow babyDạng gốc (base form)
- rainbow babiesSố nhiều (plural)