ROT
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt ghi nhận việc truyền tảidanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of record of transmission.
- Viết tắt của đội Olympic người tị nạn (mã quốc gia của đội).danh từ riêngAbbreviation of refugee Olympics team (country code for the team).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)rot.Viết tắt của rotationrot in hellChịu số phận còn tệ hơn cả cái chếtrot meĐồng nghĩa với I'll be damnedfin rotSự thối rữa vây cá do nhiễm vi khuẩn hoặc nấmbit rotXu hướng giả định của nội dung được lưu trữ sẽ bị hỏng theo thời giandry rotCác phần mục nát, vụn vỡ của các bộ phận bằng gỗ của tòa nhà, đặc biệt là ở cấp độ bằng hoặc thấp hơn, thường do nhiễm nấm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung