Nghĩa chính
- Các phần mục nát, vụn vỡ của các bộ phận bằng gỗ của tòa nhà, đặc biệt là ở cấp độ bằng hoặc thấp hơn, thường do nhiễm nấmdanh từkhông đếm được (uncountable)The crumbly, decayed portions of wooden members of buildings, especially at or below grade, usually caused by a fungal infection.
- Các sự tiến triển của sự suy thoái, hư hỏng hoặc lỗi thờidanh từkhông đếm được (uncountable)Any progression of decay, corruption, or obsolescence.
- Bệnh nhiễm nấm ảnh hưởng đến thực vật, đặc biệt là khoai tâydanh từkhông đếm được (uncountable)A fungal infection which affects plants, in particular potatoes.
Ví dụ
- , .