Dịch

Roa

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Phiên âm của tên riêng dành cho nữ trong tiếng Ả Rập رُؤَى (ruʔā)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transliteration of the Arabic female given name رُؤَى (ruʔā).
  3. Ngôi làng ở huyện Comóe, Bờ Biển Ngàdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Comoé district, Ivory Coast.
  4. Trung tâm hành chính của đô thị Lunner, Akershus, Na Uy, trước đây ở Vikendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The administrative centre of Lunner municipality, Akershus, Norway, previously in Viken.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RoaDạng gốc (base form)
  2. RoasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Roa Islanddanh từ riêngHòn đảo nhỏ và khu định cư được liên kết bằng đường đắp cao với đất liền tại Rampside thuộc giáo xứ Barrow, Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Barrow-in-Furness (Lưới hệ điều hành ref SD2634)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu định cư nhỏ ở quận Grey
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu định cư nhỏ ở quận Grey, Bờ Tây, New Zealand, từ tiếng MāoriA small settlement in Grey district, West Coast, New Zealand, from the Māori language.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaRoa

Ví dụ

  • , .

AI