Dịch

rotted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị mục, thối rữatính từDestroyed or damaged by rot.
  2. Bực bội, khó chịutính từDeeply annoyed or irritated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rottedDạng gốc (base form)
  2. more rottedSo sánh hơn (comparative)
  3. most rottedSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Dây thừng đã mục nát.
  • .Mặt hàng này đã bị hư hỏng.
  • .Những quả cam này đã bị thối.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bị mục

AI