rotted
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị mục, thối rữatính từDestroyed or damaged by rot.
- Bực bội, khó chịutính từDeeply annoyed or irritated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rottedDạng gốc (base form)
- more rottedSo sánh hơn (comparative)
- most rottedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Dây thừng đã mục nát.
- .Mặt hàng này đã bị hư hỏng.
- .Những quả cam này đã bị thối.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bị mục