Post
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bưu báodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A common name (often in combination) for a newspaper or periodical, such as The Washington Post or the New York Post.
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng ở Irandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Iran.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Crook, Oregon, được đặt theo tên của Walter H. Postdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Crook County, Oregon, named after Walter H. Post.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PostDạng gốc (base form)
- PostsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| post.tính từ | tính từ | Viết tắt của posterior |
| post officedanh từ | danh từ | Sở bưu điện, phòng bưu điện, bưu cục, bưu điện |
| in the postcụm giới từ | cụm giới từ | Trên đường đi; sắp đến nơi rồi |
| post-wartính từ | tính từ | Sau cuộc chiến tranh gần đây nhất hoặc quan trọng nhất trong lịch sử của một nền văn hóa |
| far postdanh từ | danh từ | Cột khung thành xa nhất nơi thực hiện quả tạt |
| post-itdanh từ | danh từ | Ghi chú sau đó |
| near postdanh từ | danh từ | Cột khung thành gần nhất mà từ đó quả tạt được thực hiện |
| post-tiền tố | tiền tố | Hậu |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố, quận lỵ của Quận Garza, Texas, được đặt theo tên của C. W. PostA city, the county seat of Garza County, Texas, named after C. W. Post.
Họ từ (word family)
cùng gốc PostNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , 2000 2006, .. $1.3 .
- , .