Dịch

Post

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bưu báodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A common name (often in combination) for a newspaper or periodical, such as The Washington Post or the New York Post.
  2. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  3. Ngôi làng ở Irandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Iran.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Crook, Oregon, được đặt theo tên của Walter H. Postdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Crook County, Oregon, named after Walter H. Post.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PostDạng gốc (base form)
  2. PostsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

post.tính từViết tắt của posterior
post officedanh từSở bưu điện, phòng bưu điện, bưu cục, bưu điện
in the postcụm giới từTrên đường đi; sắp đến nơi rồi
post-wartính từSau cuộc chiến tranh gần đây nhất hoặc quan trọng nhất trong lịch sử của một nền văn hóa
far postdanh từCột khung thành xa nhất nơi thực hiện quả tạt
post-itdanh từGhi chú sau đó
near postdanh từCột khung thành gần nhất mà từ đó quả tạt được thực hiện
post-tiền tốHậu

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố, quận lỵ của Quận Garza, Texas, được đặt theo tên của C. W. PostA city, the county seat of Garza County, Texas, named after C. W. Post.

Ví dụ

  • , 2000 2006, .. $1.3 .
  • , .

AI