Dịch

posting

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bài đăng, bài viếtdanh từA message posted to a computerized bulletin board, a newsgroup, a blog, etc.
  2. Việc gửi thư, việc đăng tải, bổ nhiệmdanh từThe action of the verb to post.
  3. Nơi đóng quân, đợt công tácdanh từThe place where a soldier or airman is posted for duty; the time spent there.
  4. Đang đăng tải, đang gửiđộng từpresent participle and gerund of post

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. postingDạng gốc (base form)
  2. postingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blog postingBài đăng trên blog
job postingTin tuyển dụng
online postingBài đăng trực tuyến
overseas postingĐợt công tác nước ngoài
regular postingĐăng bài đều đặn
fly-postingdanh từSự dán tài liệu ở nơi cấm dán
past-postingdanh từViệc đặt cược gian lận sau thời điểm không nên đặt cược nữa
posting datedanh từDùng theo nghĩa đen, xem posting, date

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Mục ghi sổ
  1. Mục ghi sổ, bút toánAn item inserted into a register, ledger or diary.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Việc gửi thư

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] , , , , , , , , , , , , , (, , ), , , [...][...] các bài đăng trên Internet, bài phát biểu, lời la ó chế giễu, tranh biếm họa, bản fax, ảnh ghép, tiếng ồn, lời đe dọa, sự kích động, video, quảng cáo, lời cầu nguyện, lớp học, hình ảnh khỏa thân trực tiếp và trên phim (từ phía trước, góc nghiêng, phía sau), sự phỉ báng, báng bổ và liên lạc kỹ thuật số [...]
  • .Tôi đang đăng nội dung này lên Twitter.
  • .Tôi không thành thạo việc đăng bài lên mạng.

AI