Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bài đăng, bài viếtdanh từA message posted to a computerized bulletin board, a newsgroup, a blog, etc.
- Việc gửi thư, việc đăng tải, bổ nhiệmdanh từThe action of the verb to post.
- Nơi đóng quân, đợt công tácdanh từThe place where a soldier or airman is posted for duty; the time spent there.
- Đang đăng tải, đang gửiđộng từpresent participle and gerund of post
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- postingDạng gốc (base form)
- postingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blog posting | Bài đăng trên blog | |
| job posting | Tin tuyển dụng | |
| online posting | Bài đăng trực tuyến | |
| overseas posting | Đợt công tác nước ngoài | |
| regular posting | Đăng bài đều đặn | |
| fly-postingdanh từ | danh từ | Sự dán tài liệu ở nơi cấm dán |
| past-postingdanh từ | danh từ | Việc đặt cược gian lận sau thời điểm không nên đặt cược nữa |
| posting datedanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem posting, date |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Mục ghi sổ
- Mục ghi sổ, bút toánAn item inserted into a register, ledger or diary.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Việc gửi thư
Họ từ (word family)
cùng gốc postingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , , , , , , , , , , , , (, , ), , , [...][...] các bài đăng trên Internet, bài phát biểu, lời la ó chế giễu, tranh biếm họa, bản fax, ảnh ghép, tiếng ồn, lời đe dọa, sự kích động, video, quảng cáo, lời cầu nguyện, lớp học, hình ảnh khỏa thân trực tiếp và trên phim (từ phía trước, góc nghiêng, phía sau), sự phỉ báng, báng bổ và liên lạc kỹ thuật số [...]
- .Tôi đang đăng nội dung này lên Twitter.
- .Tôi không thành thạo việc đăng bài lên mạng.
Xuất hiện ở từ khác
- assignmentđồng nghĩavị trí được điều động