Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
postingestive
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau khi nhập
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Following ingestion
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
ingestive
Ví dụ
Proximate
mechanisms
for
learning
include
postingestive
feedback
[20 ,21 ].
AI
1
Sau khi nhập
1
Sau khi nhập
1
Sau khi nhập