Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in the post
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ð
ə
ˈ
p
əʊ
s
t
/
US
/
ɪ
n
ð
ə
ˈ
p
oʊ
s
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Trên đường đi; sắp đến nơi rồi
cụm giới từ
On the way; soon to arrive.
Ví dụ
We
have
survived
our
trials
;
yours
are
in
the
post
.
This
came
for
you
in
the
post
.
He
was
in
the
post
office
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Trên đường đi
1
Trên đường đi
1
Trên đường đi