Dịch

post-war

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sau cuộc chiến tranh gần đây nhất hoặc quan trọng nhất trong lịch sử của một nền văn hóatính từkhông so sánh (not comparable)After the most recent or significant war in a culture's history.
  2. Sau khi Thế chiến thứ hai kết thúc năm 1945tính từkhông so sánh (not comparable)After the end of World War II in 1945.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

post-war consensusdanh từHệ tư tưởng chính trị thống trị ở Anh từ năm 1945 đến những năm 1970, tin vào một nhà nước phúc lợi mạnh mẽ và kinh tế học Keynes
post-war eraThời hậu chiến
post-war reconstructionTái thiết sau chiến tranh

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . .
  • .
  • . . , : ; . , .

AI