Dịch

pre-war

tính từ (adjective)
UK/pɹiːˈwɔː/US/pɹiˈwɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trước cuộc chiến tranh gần đây nhất hoặc quan trọng nhất trong lịch sử của một nền văn hóatính từkhông so sánh (not comparable)Before the most recent or significant war in a culture's history.
  2. Trước khi Thế chiến thứ nhất bùng nổ vào năm 1914tính từkhông so sánh (not comparable)Before the outbreak of World War I in 1914.
  3. Trước khi Thế chiến thứ hai bùng nổ vào năm 1939tính từkhông so sánh (not comparable)Before the outbreak of World War II in 1939.
  4. Đặc biệt là kiến trúc trước chiến tranh: các tòa nhà (đặc biệt là trong và xung quanh New York) được xây dựng từ năm 1900 đến khoảng năm 1940tính từkhông so sánh (not comparable)Especially pre-war architecture: buildings (particularly in and around New York) built between 1900 and about 1940.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Từ khi kết thúc Thế chiến thứ nhất năm 1918 đến khi Thế chiến thứ hai bùng nổ năm 1939
  1. không so sánh (not comparable)Từ khi kết thúc Thế chiến thứ nhất năm 1918 đến khi Thế chiến thứ hai bùng nổ năm 1939; giữa hai cuộc chiến, đặc biệt là Cộng hòa Weimar ĐứcBetween the end of World War I in 1918 and the outbreak of World War II in 1939; interwar, especially Weimar Republic Germany.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • thời gian trước chiến tranh
  • hanging-bowl – .
  • .

AI