Nghĩa chính
- Sao Diêm Vươngdanh từ riêngThe Greco-Roman god of the underworld.
- Hành tinh lùn lớn nhất và trước đây là hành tinh thứ chín, được biểu thị bằng ký hiệu ♇ hoặc ⯓, cả hai hiện nay được sử dụng chủ yếu trong chiêm tinh họcdanh từ riêngThe largest dwarf planet and formerly the ninth planet, represented by the symbol ♇ or ⯓, both now used mostly in astrology.
- Nhân vật hoạt hình Mỹ được tạo ra bởi Walt Disney và Norm Fergusondanh từ riêngThe American cartoon character created by Walt Disney and Norm Ferguson.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pluto-tiền tố | tiền tố | Sự giàu có hoặc tiền bạc |
| Pluto pupdanh từ | danh từ | Xúc xích chiên giòn được phục vụ trên que; một con chó ngô |
| Pluto monkeydanh từ | danh từ | Loài khỉ châu Phi đuôi dài (Cercopithecus mitis mitus) có râu ở hai bên. Nó chủ yếu có màu đen với một số phần màu xám và dải phía trước màu trắng |
| 134340 Plutodanh từ riêng | danh từ riêng | Tên hành tinh nhỏ của Sao Diêm Vương |
| Pluto III | Chưa có nghĩa | |
| Pluto IV | Chưa có nghĩa | |
| Pluto II | Chưa có nghĩa | |
| Pluto-facing | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc PlutoNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiPluto
- từ tiếng LatinhPlūtō
- từ tiếng Hy Lạp cổΠλούτωνPloútōn“god of the underworld”
Cùng gốc (doublet)Plouton
Ví dụ
- , .Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.
- , , .Thái dương hệ chỉ có 8 hành tinh bây giờ là Pluto, hành tinh thứ 9, đã được công nhận là một hành tinh lùn.
- .