Dịch

plutocracy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chế độ tài phiệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Government by the wealthy.
  2. Tầng lớp kiểm soát của những người giàu códanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A controlling class of the wealthy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plutocracyDạng gốc (base form)
  2. plutocraciesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπλουτοκρατίαploutokratía“rule of the wealthy”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ; , , […]
  • , , pleasure-loving ; .
  • , , .

AI