Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
argentocracy
danh từ
(noun)
UK
/
ɑː
d
͡
ʒ
ə
n
ˈ
t
ɒ
k
ɹ
ə
s
ɪ
/
Nghĩa chính
1
Chế độ tài phiệt (đặc biệt với sự ám chỉ hài hước về bạc)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
plutocracy (especially with humorous reference to silver)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Mammon
Ví dụ
[…]
the
disease
of
argentocracy
[…]
AI
1
Chế độ tài phiệt (đặc biệt với sự ám chỉ hài hước về bạc)
1
Chế độ tài phiệt (đặc biệt với sự ám chỉ hài hước về bạc)
1
Chế độ tài phiệt (đặc biệt với sự ám chỉ hài hước về bạc)