Dịch

Hades

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vị thần của thế giới ngầm và người cai trị người chết, con trai của Cronus và Rhea, anh trai của Zeus và Poseidondanh từ riêngThe god of the underworld and ruler of the dead, son of Cronus and Rhea, brother of Zeus and Poseidon.
  2. Thế giới ngầm, lãnh địa của Hades, được chuyển giao từ vị thần của nódanh từ riêngThe underworld, the domain of Hades, by transference from its god.
  3. Trong Kinh thánh Septuagint, bản dịch tiếng Hy Lạp của Sheoldanh từ riêngIn the Septuagint Bible, the Greek translation of Sheol.
  4. Địa ngụcdanh từ riêngHell.

Cụm từ (phrase)

hot as Hadestính từCực kỳ nóng; nóng như địa ngục; nóng như lửa đốt

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa ngục là nơi chờ đợi những linh hồn bị kết án trước Ngày phán xét cuối cùng
  1. Địa ngục là nơi chờ đợi những linh hồn bị kết án trước Ngày phán xét cuối cùng, sau đó họ có thể bị đày xuống Địa ngụcHell as a waiting place for damned souls before the Last Judgement, after which they may be cast in Gehenna.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổᾍδης

Ví dụ

  • .
  • .
  • Jehovah's 144 000 . , , "" , . .

AI