Nghĩa chính
- Plutonidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transuranic chemical element with atomic number 94 and symbol Pu: a silvery-gray fissile radioactive actinide metal that tarnishes when exposed to air.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plutoniumDạng gốc (base form)
- plutoniumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plutonium-239danh từ | danh từ | Đồng vị phóng xạ và phân hạch của plutonium, 23994Pu, có chu kỳ bán rã 24.000 năm |
| plutonium pitdanh từ | danh từ | Lõi (hố) của quả bom hạt nhân, được làm từ plutonium |
| plutonium bombdanh từ | danh từ | Quả bom hạt nhân đốt bằng plutonium |
| plutonium dioxidedanh từ | danh từ | Chất rắn màu nâu vàng, PuO₂, được hình thành do quá trình oxy hóa tự phát của kim loại plutonium; nó được sử dụng trong nhiên liệu oxit hỗn hợp cho các lò phản ứng hạt nhân |
| reactor-grade plutonium | Chưa có nghĩa | |
| plutonium enrichment | Chưa có nghĩa | |
| weapon-grade plutonium | Chưa có nghĩa | |
| plutonium hydride | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc plutonium- transplutoniumMô tả các nguyên tố có số nguyên tử lớn hơn plutonium (94)tính từ
- nonplutoniumKhông thuộc hoặc liên quan đến plutoniumtính từ
- organoplutoniumMô tả bất kỳ hợp chất hữu cơ nào có chứa liên kết carbon với plutoniumtính từ
- plutonateCác oxyanion của plutonium; bất kỳ muối nào có chứa anion như vậydanh từ
Ví dụ
- ? sucker's ?Plutoni ư? Ý anh là thứ này có tính hạt nhân à?
- .Bom hạt nhân được tạo ra từ urani hoặc plutoni.
- .Nhà máy hạt nhân sử dụng hơi nước do các thanh nhiên liệu plutoni tạo ra để chạy tua-bin sản xuất điện.