Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Phao-lôdanh từ riêngIn the New Testament, Saul, Apostle to the Gentiles and author of fourteen epistles.
- Paul, tên nam giớidanh từ riêngA male given name from Latin of biblical origin.
- Họ Pauldanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Thành phố thuộc hạt Minidoka, bang Idaho, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Minidoka County, Idaho, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St. Pauldanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Saint Paul |
| Saint Pauldanh từ riêng | danh từ riêng | Vị thánh truyền bá giáo lý của Chúa Kitô trong thời kỳ đầu của Kitô giáo |
| Paul Jonesdanh từ | danh từ | Các điệu nhảy trộn phổ biến vào đầu thế kỷ 20 |
| St. Paul sandwichdanh từ | danh từ | Loại bánh sandwich kiểu Mỹ, chủ yếu được tìm thấy ở các nhà hàng Trung Quốc ở Missouri, bao gồm một miếng trứng foo yung giữa các lát bánh mì trắng |
| St. Paul'sdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà thờ Thánh Paul |
| Paul Prydanh từ | danh từ | Người thóc mách, người tò mò |
| Paul Bert effectdanh từ | danh từ | Độc tính oxy ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương |
| St Paul's Waldendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Hertfordshire, Hertfordshire, Anh (OS Grid TL1922) |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Paul
- An unincorporated community in Conecuh County, Alabama, United States, named after Paul the Apostle.
Họ từ (word family)
cùng gốc PaulNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhPaulus
Cùng gốc (doublet)Paolo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ( ,) , .
- , , 45 70 , , , .
- , . (–.) , .