Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Quayle
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Một họ từ Manx
danh từ riêng
A surname from Manx.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Quayle
Quayl
ism
Cụm từ hoặc tuyên bố đặc trưng được đưa ra bởi Dan Quayle (sinh năm 1947), chính trị gia đã nghỉ hưu người Mỹ, từng giữ chức phó tổng thống thứ 44 của Hoa Kỳ từ năm 1989 đến năm 1993
danh từ
AI
1
Một họ từ Manx
1
Một họ từ Manx
1
Một họ từ Manx