Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| São Paulo | Đô thị, thủ phủ bang São Paulo, Brazil | |
| paulo-post-futuredanh từ | danh từ | Thì tương lai hoàn thành |
| paulo post futurumtrạng từ | trạng từ | Về thì bị động tương lai trong tiếng Hy Lạp cổ |
| São Paulo caecilian | Luetkenotyphlus brasiliensis, một loài giun đũa, một loại lưỡng cư ngoằn ngoèo |
Họ từ (word family)
cùng gốc pauloVí dụ
- , .
- .
- .