Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

paulo

US/ˈpɔˌloʊ/nguồn

Cụm từ (phrase)

São PauloĐô thị, thủ phủ bang São Paulo, Brazil
paulo-post-futuredanh từThì tương lai hoàn thành
paulo post futurumtrạng từVề thì bị động tương lai trong tiếng Hy Lạp cổ
São Paulo caecilianLuetkenotyphlus brasiliensis, một loài giun đũa, một loại lưỡng cư ngoằn ngoèo

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI