Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Paul Pry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thóc mách, người tò mò
danh từ
A nosy person.
Ví dụ
“
Lot
of
Paul
Prys
,”
grunted
Miss
Howard
.
AI
1
Người thóc mách
1
Người thóc mách
1
Người thóc mách