Dịch

Pablo

A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈpablo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phao-lôdanh từA1Paul, the biblical apostle and saint
  2. Pablodanh từA1a male given name; also a surname from it

Cụm từ (phrase)

llamarse PabloTên là Pablo
San Pablodanh từ riêngThánh Phaolô tông đồ, Phaolô thành Tarsus, Thánh Phaolô
San Pablo Tacachicodanh từ riêngMột thị trấn ở tỉnh La Libertad, El Salvador
San Pedro y San Pablo Teposcoluladanh từ riêngSan Pedro y San Pablo Teposcolula (một thị trấn ở Oaxaca, Mexico)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cả Salva lẫn Pablo đều sẽ không đến bữa tiệc.
  • Anne, .Cuốn sách là của Anne, và đồng tác giả là Pablo.
  • .Một trong các Tông đồ của Chúa Giê-su tên là Phao-lô.

AI