San Pablo
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˌsam ˈpablo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- Thánh Phaolô tông đồ, Phaolô thành Tarsus, Thánh Phaolôdanh từ riêngPaul the Apostle, Paul of Tarsus, Saint Paul
- Đức Thánh Cha Phaolô Idanh từ riêngPope Paul I
- São Paulo (một đô thị, thủ phủ bang São Paulo, Brazil)danh từ riêngSão Paulo (a municipality, the state capital of São Paulo, Brazil)
- São Paulo (một bang thuộc khu vực Đông Nam, Brazil)danh từ riêngSão Paulo (a state of the Southeast Region, Brazil)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Pablo Tacachicodanh từ riêng | danh từ riêng | Một thị trấn ở tỉnh La Libertad, El Salvador |
| San Pedro y San Pablo Teposcoluladanh từ riêng | danh từ riêng | San Pedro y San Pablo Teposcolula (một thị trấn ở Oaxaca, Mexico) |
27 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 27
San Pablo (một ngôi làng và đô thị của tỉnh Catamarca, Argentina)
- San Pablo (a village and municipality of Catamarca Province, Argentina)