Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đồng paul, đồng paolodanh từC2An old Italian silver coin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paulDạng gốc (base form)
- paulsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St. Pauldanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Saint Paul |
| Saint Pauldanh từ riêng | danh từ riêng | Vị thánh truyền bá giáo lý của Chúa Kitô trong thời kỳ đầu của Kitô giáo |
| Paul Jonesdanh từ | danh từ | Các điệu nhảy trộn phổ biến vào đầu thế kỷ 20 |
| St. Paul sandwichdanh từ | danh từ | Loại bánh sandwich kiểu Mỹ, chủ yếu được tìm thấy ở các nhà hàng Trung Quốc ở Missouri, bao gồm một miếng trứng foo yung giữa các lát bánh mì trắng |
| St. Paul'sdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà thờ Thánh Paul |
| Paul Prydanh từ | danh từ | Người thóc mách, người tò mò |
| Paul Bert effectdanh từ | danh từ | Độc tính oxy ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương |
| St Paul's Waldendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Hertfordshire, Hertfordshire, Anh (OS Grid TL1922) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lều nhỏ
- A small tent of various kinds.
Họ từ (word family)
cùng gốc paulNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , : ; .Giày và bốt nhìn chung được làm ở Florence đẹp hơn bất kỳ nơi nào khác ở Ý: mức giá thông thường cho loại trước là tám paul một đôi; và loại sau từ ba mươi đến bốn mươi paul.
- , ratchet-wheel, fly-wheel .Ngay khi con ngựa bắt đầu di chuyển trở lại, chốt chặn sẽ ăn khớp vào các răng của bánh cóc, khôi phục tốc độ ban đầu cho bánh đà.
- .Paul thích sô-cô-la.