Patch
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Patchdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PatchDạng gốc (base form)
- PatchesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)rough patchGiai đoạn khó khăneye patchVá mắt, băng mắt, miếng che mắtpatch-upHành động vá hoặc sửa chữanot a patch on(Thông tục) Không mùi gì khi đem so sánh với, không thấm gót khi đem so sánh vớipatch iceBăng chồng lên nhau trên biểnThe PatchVùng ngoại ô của Melbourne ở dãy Shire of Yarra Ranges, Victoria, Australia
Ví dụ
- Roger's , .
- .
- .