patching
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động vá víudanh từThe act of one who patches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patchingDạng gốc (base form)
- patchingsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc patchingVí dụ
- […] , . , , , .[…] tất cả những thứ này không phải là sự gọn gàng, mà là sự phù phiếm. Những đường diềm, những vết cắt, và những miếng vá này, sẽ chỉ khiến chúng ta bị tất cả những người vợ của hàng xóm ghét bỏ.
- . .Đó không phải là điều tôi nghe được. Tôi nghe nói anh ấy đang hàn gắn mọi chuyện với vợ mình.
- , , .Họ đang chui ra từ các tầng hầm, quét dọn đống đổ nát, vá víu cửa sổ và bắt đầu xây dựng lại cuộc sống của mình.