Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
not a patch on
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
n
ɑ
t
ə
ˈ
p
æ
tʃ
ɑ
n
/
Nghĩa chính
1
(Thông tục) Không mùi gì khi đem so sánh với, không thấm gót khi đem so sánh với
cụm từ
Not an improvement over something; not nearly as good as something; much worse than.
Ví dụ
The
new
model
is
not
a
patch
on
the
original
version
.
He's
not
a
patch
on
him
.
AI
1
không thấm gót khi đem so sánh với
1
không thấm gót khi đem so sánh với
1
không thấm gót khi đem so sánh với