Dịch

patched

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được vá, vá víutính từkhông so sánh (not comparable)Having been repaired with a patch or patches.

Cụm từ (phrase)

patched-uptính từĐã sửa bằng cách vá

Ví dụ

  • .Anh ấy đã vá cái lỗ trên tường.
  • .John và tôi đã hàn gắn mâu thuẫn.
  • .Mái nhà đã được vá víu nhiều lần qua nhiều năm.

AI