Nghĩa chính
- Được vá, vá víutính từkhông so sánh (not comparable)Having been repaired with a patch or patches.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| patched-uptính từ | tính từ | Đã sửa bằng cách vá |
Ví dụ
- .Anh ấy đã vá cái lỗ trên tường.
- .John và tôi đã hàn gắn mâu thuẫn.
- .Mái nhà đã được vá víu nhiều lần qua nhiều năm.