Dịch

patchwork

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồ may ghép vải, tranh ghép vảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A work, such as a blanket, composed of many different colors and shapes, sewn together to make an interesting whole.
  2. Sự chắp vá, sự kết hợp hỗn tạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any kind of creation that makes use of many different aspects to create one whole piece.
  3. Hệ thống quy định chồng chéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of regulations whose constituents have an opaque scope of application because of their questionable delimitation with regard to each other.
  4. May ghép vải, khâu ghép vảiđộng từngoại động từ (transitive)To create a patchwork from pieces of fabric.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patchworkNguyên thể (infinitive)
  2. patchworksSố nhiều (plural)
  3. patchworkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. patchworkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

patchwork rulerdanh từCông cụ dùng để cắt và đo vải một cách chính xác cho các dự án may chăn, may và thủ công
patchwork quiltdanh từChiếc chăn trang trí làm bằng những mảnh vải có kích thước, màu sắc và hình dạng đa dạng, được khâu lại với nhau để tạo thành một họa tiết thông thường hoặc theo kiểu cố tình không khớp mà không có hoa văn
patchwork plagiarismdanh từHình thức đạo văn trong đó các phần của nhiều văn bản được sao chép và ghép lại với nhau với những thay đổi nhỏ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chắp vá
  1. ngoại động từ (transitive)Chắp vá, lắp ghépTo assemble from a variety of sources; to cobble together.

Họ từ (word family)

cùng gốc patchwork

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : , , 88,800 — 25 .Năm công viên mới đã khâu nối một hệ thống các khu bảo tồn cũ lại với nhau.
  • .. .Một hệ thống luật AI chồng chéo ở cấp bang và địa phương đang cản trở sự tiến bộ của ngành công nghiệp AI.
  • .Bà đã làm cho tôi một tấm thảm ghép vải.

AI